EM730-(0,4kW-450kW)

Biến tần đa năng thông minh

• Cấp độ SIL3 (Chức năng ngắt mô-men xoắn an toàn STO tích hợp)

• Điều khiển vòng hở

• 1 pha/3 pha 220V-240V 0,4kW-2,2kW

• 3 pha AC 340V-460V 0,75kW-450kW

• Chế độ điều khiển VVF/SVC

• Màn hình kỹ thuật số LED

• Tấm có thể tháo rời

• Hỗ trợ động cơ PM/AM

• Tích hợp Modbus-RTU

Tính năng mới

EM730 là dòng biến tần đa năng, đáng tin cậy và linh hoạt, với những ưu điểm nổi bật:

  • Phạm vi công suất rộng: từ 0,4 kW đến 450 kW

  • Hỗ trợ điều khiển V/F & sensorless vector, PWM tới 3000 Hz

  • Chuẩn môi trường vận hành cao (50 °C full load, rung, IP20/21)

  • Kết nối Wi‑Fi + app, điều khiển từ xa tiện lợi

  • Khả năng phục vụ cho nhiều ứng dụng thực tiễn: quấn/cuộn, bơm, máy công nghiệp, motor tốc độ cao…

Specifications
Hạng mục Thông số
Nguồn cấp 1 pha/3 pha 200–240 V, 0.4–2.2 kW

3 pha 340–460 V, 0.75–450 kW

Điện áp ngõ ra Bằng với điện áp nguồn ngõ cấp ngõ vào (~460 V max)
Dòng quá tải -Loại G: 150% dòng định mức trong 60s

-Loại P: 120% dòng định mức trong 60s

Chế độ điều khiển – Điều khiển VV/F (VVF)
– Điều khiển Sensorless Vector (SVC)
Phạm vi tần số 0–600 Hz (có chọn mở rộng đến 3000 Hz)
Độ phân giải Digital: 0.01 Hz; Analog: 0.1 %
Độ chính xác tốc độ ±0.2 % ở tốc độ danh định
Điều khiển tốc độ/torque Có chế độ đầu vào bằng mô-men Torque input
Ngõ vào tốc độ xung Hỗ trợ xung tốc độ cao đến 100 kHz
Chức năng macro ứng dụng Rewinding/unwinding (quấn/tháo), PID, tải căng – phù hợp dây, băng
I/O & giao tiếp – Digital I/O, analog I/O/AO

– RS‑485 (Modbus), mở rộng CANopen, Profibus‑DP, DeviceNet

Encoder & PG Hỗ trợ encoder ABZ, UVW, resolver, có thể thêm PG card
Bảo vệ & môi trường Bảo vệ ngắn mạch, quá dòng, quá áp, mất pha, quá nhiệt…

Làm mát cưỡng bức, rung <0.5 g, IP20/IP21

Nhiệt độ hoạt động Đến 50 °C full load, không cần hiệu chỉnh
Model table

General VFD

Mục Thông số kỹ thuật
Nguồn điện Điện áp định mức của nguồn điện Ba pha: 340V -10% ~ 460V +10%, Một pha/ba pha: 200V -10% ~ 240V +10%, Tần số: 50–60Hz ±5%, Độ mất cân bằng điện áp: < 3%
Đầu ra Điện áp đầu ra tối đa Điện áp ngõ ra tối đa bằng với điện áp ngõ vào.
Dòng điện đầu ra định mức Dòng ra liên tục: 100% dòng định mức
Dòng điện quá tải tối đa 150% dòng định mức tải nặng trong 60s (đối với dải công suất 185kW – 450kW: 140% dòng định mức tải nặng trong 60s) 120% dòng định mức tải nhẹ trong 60s
Điều khiển cơ bản Chế độ điều khiển Điều khiển V/f (VVF), Điều khiển vector không cảm biến tốc độ (SVC – Sensorless Vector Control)
Chế độ ngõ vào Ngõ vào tần số (tốc độ), Ngõ vào mô-men xoắn
Chế độ điều khiển chạy – dừng Bàn phím điều khiển (Keypad), Ngõ điều khiển (Điều khiển hai dây, Điều khiển ba dây), truyền thông
Dải điều khiển tần số ngõ ra 0.00~600.00Hz/0.0~3000.0HZ
Độ phân giải tần số ngõ vào Ngõ vào số (Digital input): 0.01Hz / 0.1Hz

Ngõ vào tương tự (Analog input): 0.1% của tần số tối đa

Dải điều khiển tốc độ 1:50(VVF)、1:200(SVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ Tốc độ đồng bộ định mức ±0.2%
Thời gian tăng tốc và giảm tốc 0.01   s to 600.00 s / 0.1 s to 6,000.0 s / 1 s to 60,000 s
Đặc tính điện áp/tần số Điện áp ngõ ra định mức: 20% – 100%, có thể điều chỉnh

Tần số cơ bản: 1 Hz – 600 Hz / 3000 Hz, có thể điều chỉnh

Tăng mô-men xoắn Đường cong bù mô-men cố định

Áp dụng cho mọi đặc tính V/f

Mô-men khởi động 150%/1Hz(VVF)
150%/0.25Hz(SVC)
Điều khiển mô-men chính xác ±5% mô-men định mức (Điều khiển vector không cảm biến – SVC)
Tự điều chỉnh điện áp ngõ ra Khi điện áp đầu vào thay đổi, điện áp đầu ra về cơ bản vẫn giữ nguyên.
Giới hạn dòng tự động Dòng ra được tự động giới hạn để tránh việc nhảy quá dòng thường xuyên.
Phanh dòng một chiều (DC) Tần số phanh: 0,01 Hz đến tần số tối đa  Thời gian phanh: 0–30 giây  Dòng phanh: 0–100% dòng định mức
Nguồn tín hiệu ngõ vào Truyền thông, nhiều tốc độ, analog, v.v.
Ngõ vào và ngõ ra Nguồn điện tham chiếu 10V/20mA
Nguồn điều khiển ngõ ra 24V/100mA
Ngõ vào số Ngõ vào số đa chức năng 5 kênh: X1 đến X5

X5 có thể dùng làm ngõ vào xung tốc độ cao (tối đa 100 kHz)

Ngõ vào analog  2 ngõ vào analog: Một kênh (AI1) nguồn điện áp: nhận tín hiệu từ -10 đến 10 V; Một kênh (AI2): nhận tín hiệu điện áp 0–10 V hoặc tín hiệu dòng 0–20 mA (tùy chọn)
Ngõ ra số Ngõ ra đa chức năng: 1 transistor mở + 1 rơ-le; Dòng transistor tối đa 50 mA; Rơ-le: 250 VAC/3 A hoặc 30 VDC/1 A; EA–EC tiếp điểm thường mở, EB–EC tiếp điểm thường đóng
Ngõ ra analog Một ngõ ra analog đa chức năng

M1: Ngõ ra tương tự đa chức năng 0–10 V / 0–20 mA

Bảng điều khiển Màn hình LED Màn hình LED hiển thị các thông số của biến tần
Chức năng bảo vệ Chức năng bảo vệ Chạm ngắn mạch, quá dòng, quá áp, thấp áp, mất pha, quá tải, quá nhiệt, mất tải, lỗi bên ngoài, v.v.
Điều kiện sử dụng Vị trí Indoor,   at an altitude of less than 1 km, free of dust, corrosive gases and direct
sunlight. When the altitude is higher than 1km, it is derated by 1% per   100m.
The maximum allowable altitude is 3km.
Môi trường sử dụng -10 °C đến +60 °C, 5%–95% RH (không ngưng tụ).   Khi nhiệt độ môi trường >50 °C, giảm tải 3% cho mỗi 1 °C. Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép là 60 °C.
Rung động Nhỏ hơn 0,5 g
Môi trường bảo quản -40℃~+70℃
Phương pháp lắp đặt Gắn trên tường hoặc lắp trong tủ điện
Cấp bảo vệ Cấp bảo vệ (IP) Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20/IP21 (có tấm chắn nhựa)
Phương pháp làm mát Phương pháp làm mát Làm mát cưỡng bức bằng quạt
Installation dimension

Dải công suất khác có nhiều kích thước khác nhau (tăng theo công suất), được mô tả chi tiết trong manual.

Thông số kỹ thuật W(mm) W1(mm) H(mm) H1(mm) H2(mm) D(mm) D1(mm) D2(mm) d(mm)
EM730-0R4-2B 75 65 142 132 146 67 152 4.5
EM730-0R7-2B
EM730-1R5-2B 93 82 172 163 136 85 141 4.7
EM730-2R2-2B
EM730-0R7-3B 75 65 142 132 146 67 152 4.5
EM730-1R5-3B
EM730-2R2-3B 93 82 172 163 136 85 141 4.7
EM730-4R0-3B
EM730-5R5-3B 109 98 207 196 154 103 160 5.5
EM730-7R5-3B
EM730-011-3B 136 125 250 240 169 115 174 5.5
EM730-015-3B
EM730-018-3B 190 175 293 280 184 145 189 6.5
EM730-022-3B
EM730-030-3 245 200 454 440 420 205 156 212 7.5
EM730-030-3B
EM730-037-3
EM730-037-3B
EM730-045-3 300 266 524 508 480 229 174 236 9
EM730-055-3
EM730-075-3 335 286 580 563 536 228 177 235 9
EM730-090-3 335 286 630 608 570 310 247 317 11
EM730-110-3
EM730-132-3 430 330 770 747 710 311 248 319 13
EM730-160-3
EM730-185-3 422 320 786 758 709 335 271 256.4 11.5
EM730-200-3 441 320 1025 989 942 357 285 11.5
EM730-220-3
EM730-250-3
EM730-280-3 560 450 1024 1170.5 1100 400 333 13
EM730-315-3
EM730-355-3 660 443 1597 1567 1504 430 375.5 325.5 13
EM730-400-3
EM730-450-3
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.